Giờ làm việc
Sau thời gian này sẽ tính là đi trễ
Ngày làm việc
Loại nghỉ phép
| Loại nghỉ | Số ngày/năm | Có lương | |
|---|---|---|---|
| Nghỉ phép năm | 12 ngày | Có | |
| Nghỉ ốm | 30 ngày | Có | |
| Nghỉ không lương | ngày | Không | |
| Nghỉ tang | 3 ngày | Có | |
| Nghỉ cưới | 3 ngày | Có |
Quy tắc tính lương
Áp dụng cho giờ làm từ 22:00 - 06:00